iĐây là công cụ giúp hộ kinh doanh xác định nhóm HKD, tính nhanh số thuế phải nộp kèm theo các nghĩa vụ kê khai, nộp thuế, mẫu sổ sách, hóa đơn điện tử,…đồng thời giải đáp nhanh 24/7 với trợ lý Thuế
iCông cụ liên tục được cập nhật theo quy định mới nhất
Ngành nghề kinh doanh
Chọn ngành nghề ▼
Vui lòng chọn ngành nghề kinh doanh
Kỳ kê khai
Doanh thu theo quý
VND
Vui lòng nhập doanh thu
Chi phí hợp lý theo quý?
VND
💡
Gợi ý: thường có tỷ lệ chi phí bằng doanh thu
THUẾ PHẢI NỘP
Xem diễn giải chi tiết
NGHĨA VỤ THUẾ HỘ KINH DOANH
Bạn cần giải đáp thắc mắc khi kê khai thuế? Chat ngay để nhận được hỗ trợ từ chuyên gia 24/7
Căn cứ pháp lý
Nghị định 68/2026/NĐ-CP quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thông tư 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế với hộ kinh doanh
Thông tư số 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh
Luật số 48/2024/QH15 – Luật Thuế Giá trị gia tăng
Luật số 109/2025/QH15 – Luật Thuế TNCN (sửa đổi) thông qua 10/12/2025
Thông tư 152/2025/TT-BTC hướng dẫn kế toán cho các hộ kinh doanh
Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2020/NĐ-CP về hóa đơn, chứng từ
Nhóm 1: DT ≤ 500tr/năm
Nhóm 2: 500tr < DT ≤ 3 tỷ
Nhóm 3: 3 tỷ < DT ≤ 50 tỷ
Nhóm 4: DT > 50 tỷ
Thuế GTGT
Được miễn thuế
Tỷ lệ % × Doanh thu
Tỷ lệ % × Doanh thu
Tỷ lệ % × Doanh thu
Thuế TNCN
Không phải nộp
C1: Tỷ lệ% × (DT−500tr) C2: 15% × (DT−Chi phí hợp lý)
17% × (DT−Chi phí hợp lý)
20% × (DT−Chi phí hợp lý)
Tổng thuế
Không phải nộp
GTGT + TNCN
GTGT + TNCN
GTGT + TNCN
Tỷ lệ % thuế theo ngành nghề
STT
Nhóm ngành nghề
GTGT
TNCN
1
Phân phối, cung cấp hàng hóa
1%
0,5%
2
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu NVL
5%
2%
3
Sản xuất, vận tải, dịch vụ gắn hàng hóa, xây dựng có bao thầu NVL
3%
1,5%
4
Hoạt động kinh doanh khác
2%
1%
* Công cụ chỉ mang tính tham khảo. Anh/chị nên liên hệ cơ quan thuế gần nhất để được hướng dẫn chính xác.